đi ra

  1. Go out of one's house
  2. Discharge (from one's bowels)
    • Đi ra máu To discharge blood (from one's bowels)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

đi ra
Khi nghe thấy tiếng chuông, cô ấy vội vã đi ra mở cổng.